Từ: kiềm, thiêm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 4 kết quả cho từ kiềm, thiêm:

硷 kiềm, thiêm碱 kiềm, thiêm礆 kiềm, thiêm

Đây là các chữ cấu thành từ này: kiềm,thiêm

kiềm, thiêm [kiềm, thiêm]

U+7877, tổng 12 nét, bộ Thạch 石
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 礆鹼;
Pinyin: jian3, peng1;
Việt bính: gaan2;

kiềm, thiêm

Nghĩa Trung Việt của từ 硷

Giản thể của chữ .
kiềm, như "chất kiềm" (gdhn)

Nghĩa của 硷 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (礆,鹼)
[jiǎn]
Bộ: 石 - Thạch
Số nét: 12
Hán Việt: KIỂM
kiềm; kiềm thổ。同"碱"。

Chữ gần giống với 硷:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥒮, 𥓄, 𥓅, 𥓉,

Dị thể chữ 硷

, ,

Chữ gần giống 硷

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 硷 Tự hình chữ 硷 Tự hình chữ 硷 Tự hình chữ 硷

kiềm, thiêm [kiềm, thiêm]

U+78B1, tổng 14 nét, bộ Thạch 石
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: jian3, xian2;
Việt bính: gaan2;

kiềm, thiêm

Nghĩa Trung Việt của từ 碱


§ Tục dùng như chữ kiềm
.
kiềm, như "chất kiềm" (gdhn)

Nghĩa của 碱 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (鹻、堿)
[jiǎn]
Bộ: 石 - Thạch
Số nét: 14
Hán Việt: GIẢM
1. kiềm。含氢氧根的化合物的统称。这种物质有涩味,能使石蕊试纸变蓝,能跟酸中和而形成盐。
2. chất có chứa kiềm。含有十个分子结晶水的碳酸钠、无色晶体,用做洗涤剂,也用来中和发面中的酸味。
3. rữa; hỏng; mục。被盐碱侵蚀。
这堵墙都碱了。
bức tường này bị mục rồi.
Từ ghép:
碱地 ; 碱荒 ; 碱金属 ; 碱式盐 ; 碱土金属

Chữ gần giống với 碱:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥓿, 𥔀, 𥔦, 𥔧,

Dị thể chữ 碱

, ,

Chữ gần giống 碱

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 碱 Tự hình chữ 碱 Tự hình chữ 碱 Tự hình chữ 碱

kiềm, thiêm [kiềm, thiêm]

U+7906, tổng 18 nét, bộ Thạch 石
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: xian3, jian3;
Việt bính: gaan2 him2;

kiềm, thiêm

Nghĩa Trung Việt của từ 礆

Giản thể của chữ .
kiềm, như "chất kiềm" (gdhn)

Chữ gần giống với 礆:

, , , , , , , , , , 𥖩,

Dị thể chữ 礆

,

Chữ gần giống 礆

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 礆 Tự hình chữ 礆 Tự hình chữ 礆 Tự hình chữ 礆

Nghĩa chữ nôm của chữ: thiêm

thiêm:thiêm (tất cả, toàn thể)
thiêm:thiêm (tất cả, toàn thể)
thiêm:thiêm thiếp
thiêm:thiêm (thêm vào)
thiêm: 
thiêm:thiêm (kí)
thiêm:thiêm (kí)
thiêm: 
thiêm: 
thiêm:thiêm (liếm)
thiêm:thiêm (liếm)
thiêm:thiêm (che bằng chiếu)
thiêm:thiềm (con cóc)
thiêm:thiêm (nói mê lúc ốm, nói cuội)
thiêm:thiêm (nói mê lúc ốm, nói cuội)
thiêm: 
kiềm, thiêm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: kiềm, thiêm Tìm thêm nội dung cho: kiềm, thiêm